Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

激情

jīqíng

Trong tiếng Trung, 激情 (jīqíng) có nghĩa là “nhiệt huyết; niềm đam mê; nhiệt tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhiệt huyết
  2. niềm đam mê
  3. nhiệt tình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人对工作充满激情。
    Niánqīngrén duì gōngzuò chōngmǎn jīqíng.
    Người trẻ tuổi tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

Chữ Hán