Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

酒楼

jiǔlóu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 酒樓

Trong tiếng Trung, 酒楼 (jiǔlóu) có nghĩa là “tửu lầu; nhà hàng truyền thống”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tửu lầu
  2. nhà hàng truyền thống
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家酒楼的早茶很出名。
    Zhè jiā jiǔlóu de zǎochá hěn chūmíng.
    Trà sáng của nhà hàng này rất nổi tiếng.

Chữ Hán