Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

节制

jiézhì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 節制

Trong tiếng Trung, 节制 (jiézhì) có nghĩa là “tiết chế; kiềm chế”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tiết chế
  2. kiềm chế
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 为了健康,医生建议他节制饮食。
    Wèile jiànkāng, yīshēng jiànyì tā jiézhì yǐnshí.
    Vì sức khỏe, bác sĩ khuyên anh ấy nên tiết chế ăn uống.

Chữ Hán