节制
Trong tiếng Trung, 节制 (jiézhì) có nghĩa là “tiết chế; kiềm chế”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- tiết chế
- kiềm chế
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 节制 (jiézhì) có nghĩa là “tiết chế; kiềm chế”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.