Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

焦急

jiāojí

Trong tiếng Trung, 焦急 (jiāojí) có nghĩa là “sốt ruột; lo lắng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sốt ruột
  2. lo lắng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她在医院门外焦急地等待着。
    Tā zài yīyuàn ménwài jiāojí de děngdàizhe.
    Cô ấy sốt ruột chờ đợi bên ngoài cửa bệnh viện.

Chữ Hán