Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

焦

jiāo

Trong tiếng Trung, 焦 (jiāo) có nghĩa là “cháy; khét; sốt ruột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cháy
  2. khét
  3. sốt ruột
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 锅里的肉被烤焦了。
    Guō lǐ de ròu bèi kǎo jiāo le.
    Thịt trong nồi đã bị nướng cháy.

Chữ Hán

焦
jiāo
cháy; khét
Từ chứa 焦