Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

焦点

jiāodiǎn

Trong tiếng Trung, 焦点 (jiāodiǎn) có nghĩa là “tiêu điểm; trọng tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiêu điểm
  2. trọng tâm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 环境保护成为了讨论的焦点。
    Huánjìng bǎohù chéngwéile tǎolùn de jiāodiǎn.
    Bảo vệ môi trường đã trở thành tiêu điểm của cuộc thảo luận.

Chữ Hán