Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

家电

jiādiàn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 家電

Trong tiếng Trung, 家电 (jiādiàn) có nghĩa là “đồ điện gia dụng; thiết bị gia dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồ điện gia dụng
  2. thiết bị gia dụng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家商场今天有很多家电在打折。
    Zhè jiā shāngchǎng jīntiān yǒu hěn duō jiādiàn zài dǎzhé.
    Hôm nay trung tâm thương mại này có nhiều đồ điện gia dụng giảm giá.

Chữ Hán