家电
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 家電
Trong tiếng Trung, 家电 (jiādiàn) có nghĩa là “đồ điện gia dụng; thiết bị gia dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đồ điện gia dụng
- thiết bị gia dụng
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 家电 (jiādiàn) có nghĩa là “đồ điện gia dụng; thiết bị gia dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.