Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

急诊

jízhěn

Trong tiếng Trung, 急诊 (jízhěn) có nghĩa là “cấp cứu; phòng cấp cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cấp cứu
  2. phòng cấp cứu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他被送到了医院急诊。
    Tā bèi sòngdàole yīyuàn jízhěn.
    Anh ấy đã được đưa đến phòng cấp cứu của bệnh viện.

Chữ Hán

诊
zhěn
to examine or treat medically
Từ chứa 诊