确诊
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 確診
Trong tiếng Trung, 确诊 (quèzhěn) có nghĩa là “chẩn đoán xác định; ca xác nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chẩn đoán xác định
- ca xác nhận
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 确诊 (quèzhěn) có nghĩa là “chẩn đoán xác định; ca xác nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.