Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

积极

jījí

Trong tiếng Trung, 积极 (jījí) có nghĩa là “tích cực; hăng hái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tích cực
  2. hăng hái

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学生们积极参加学校的各种活动。
    Xuéshēngmen jījí cānjiā xuéxiào de gè zhǒng huódòng.
    Các học sinh tích cực tham gia các hoạt động khác nhau của trường.

Chữ Hán