Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

换位

huànwèi
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 換位

Trong tiếng Trung, 换位 (huànwèi) có nghĩa là “đổi chỗ; hoán đổi vị trí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đổi chỗ
  2. hoán đổi vị trí
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该学会换位思考。
    Wǒmen yīnggāi xuéhuì huànwèi sīkǎo.
    Chúng ta nên học cách đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.

Chữ Hán