Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

兑换

duìhuàn

Trong tiếng Trung, 兑换 (duìhuàn) có nghĩa là “đổi (tiền); quy đổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đổi (tiền)
  2. quy đổi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 出国前我去银行兑换了一些外币。
    Chūguó qián wǒ qù yínháng duìhuànle yīxiē wàibì.
    Trước khi ra nước ngoài, tôi đã đến ngân hàng đổi một ít ngoại tệ.

Chữ Hán

兑
duì
to cash; to exchange
Từ chứa 兑