Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

兑现

duìxiàn

Trong tiếng Trung, 兑现 (duìxiàn) có nghĩa là “thực hiện (lời hứa); đổi tiền mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực hiện (lời hứa)
  2. đổi tiền mặt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 既然答应了别人,就要兑现诺言。
    Jìrán dāyingle biérén, jiù yào duìxiàn nuòyán.
    Đã nhận lời người khác thì phải thực hiện lời hứa.

Chữ Hán

兑
duì
to cash; to exchange
Từ chứa 兑
现
xiàn
to appear; present
Từ chứa 现