Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

胡说

húshuō

Trong tiếng Trung, 胡说 (húshuō) có nghĩa là “nói bậy; nói nhảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nói bậy
  2. nói nhảm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你别听他在那里胡说。
    Nǐ bié tīng tā zài nàlǐ húshuō.
    Bạn đừng nghe anh ấy nói bậy ở đó.

Chữ Hán

胡
hú
non-Han people, esp. from central Asia; reckless
Từ chứa 胡