Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

胡须

húxū
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 鬍鬚

Trong tiếng Trung, 胡须 (húxū) có nghĩa là “râu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. râu

Lượng từ: 根、绺

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他把浓密的胡须刮干净了。
    Tā bǎ nóngmì de húxū guā gānjìng le.
    Anh ấy đã cạo sạch bộ râu rậm rạp của mình.

Chữ Hán

胡
hú
non-Han people, esp. from central Asia; reckless
Từ chứa 胡