Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

过头

guòtóu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 過頭

Trong tiếng Trung, 过头 (guòtóu) có nghĩa là “quá đà; quá trớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quá đà
  2. quá trớn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你今天的玩笑开得有点过头了。
    Nǐ jīntiān de wánxiào kāi de yǒudiǎn guòtóu le.
    Trò đùa hôm nay của bạn hơi quá trớn rồi đấy.

Chữ Hán