过时
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 過時
Trong tiếng Trung, 过时 (guòshí) có nghĩa là “lỗi thời; quá hạn; lỗi mốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lỗi thời
- quá hạn
- lỗi mốt
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 过时 (guòshí) có nghĩa là “lỗi thời; quá hạn; lỗi mốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.