Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

果实

guǒshí

Trong tiếng Trung, 果实 (guǒshí) có nghĩa là “quả; thành quả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quả
  2. thành quả

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 秋天到了,树上结满了果实。
    Qiūtiān dàole, shù shàng jiēmǎnle guǒshí.
    Mùa thu đến rồi, trên cây trĩu đầy quả.

Chữ Hán

果
guǒ
fruit; result
Từ chứa 果
实
shí
real; true
Từ chứa 实