Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

国民

guómín
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 國民

Trong tiếng Trung, 国民 (guómín) có nghĩa là “công dân; quốc dân; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công dân
  2. quốc dân
  3. người dân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 多读书能提高国民素质。
    Duō dúshū néng tígāo guómín sùzhì.
    Đọc nhiều sách có thể nâng cao tố chất của người dân.

Chữ Hán