国民
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 國民
Trong tiếng Trung, 国民 (guómín) có nghĩa là “công dân; quốc dân; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- công dân
- quốc dân
- người dân
Trong tiếng Trung, 国民 (guómín) có nghĩa là “công dân; quốc dân; người dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.