Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

国歌

guógē
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 國歌

Trong tiếng Trung, 国歌 (guógē) có nghĩa là “quốc ca”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quốc ca
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 比赛开始前大家一起唱国歌。
    Bǐsài kāishǐ qián dàjiā yīqǐ chàng guógē.
    Trước khi trận đấu bắt đầu, mọi người cùng nhau hát quốc ca.

Chữ Hán