Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

固体

gùtǐ
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 固體

Trong tiếng Trung, 固体 (gùtǐ) có nghĩa là “chất rắn; thể rắn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chất rắn
  2. thể rắn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 当温度降到零度以下时,水会结成固体。
    Dāng wēndù jiàngdào língdù yǐxià shí, shuǐ huì jiéchéng gùtǐ.
    Khi nhiệt độ xuống dưới 0 độ, nước sẽ đóng băng thành thể rắn.

Chữ Hán