Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

固定

gùdìng

Trong tiếng Trung, 固定 (gùdìng) có nghĩa là “cố định; làm cho cố định”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cố định
  2. làm cho cố định

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他每天都在固定的时间起床。
    Tā měitiān dōu zài gùdìng de shíjiān qǐchuáng.
    Anh ấy thức dậy vào một giờ cố định mỗi ngày.

Chữ Hán