工会
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 工會
Trong tiếng Trung, 工会 (gōnghuì) có nghĩa là “công đoàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- công đoàn
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 工会 (gōnghuì) có nghĩa là “công đoàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.