Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

高低

gāodī

Trong tiếng Trung, 高低 (gāodī) có nghĩa là “chiều cao; hơn kém; dù sao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chiều cao
  2. hơn kém
  3. dù sao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两人比赛要分出高低。
    Liǎng rén bǐsài yào fēnchū gāodī.
    Hai người thi đấu để phân định cao thấp.

Chữ Hán