Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

风水

fēngshuǐ
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 風水

Trong tiếng Trung, 风水 (fēngshuǐ) có nghĩa là “phong thủy; địa lý phong thủy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phong thủy
  2. địa lý phong thủy
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这栋房子的风水很好。
    Zhè dòng fángzi de fēngshuǐ hěn hǎo.
    Phong thủy của ngôi nhà này rất tốt.

Chữ Hán