Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

粉丝

fěnsī
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 粉絲

Trong tiếng Trung, 粉丝 (fěnsī) có nghĩa là “người hâm mộ; người theo dõi; miến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người hâm mộ
  2. người theo dõi
  3. miến
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位歌手有几百万粉丝。
    Nà wèi gēshǒu yǒu jǐ bǎiwàn fěnsī.
    Ca sĩ đó có vài triệu người hâm mộ.

Chữ Hán