粉丝
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 粉絲
Trong tiếng Trung, 粉丝 (fěnsī) có nghĩa là “người hâm mộ; người theo dõi; miến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người hâm mộ
- người theo dõi
- miến
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 粉丝 (fěnsī) có nghĩa là “người hâm mộ; người theo dõi; miến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.