粉
Trong tiếng Trung, 粉 (fěn) có nghĩa là “bột; màu hồng; bún”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bột
- màu hồng
- bún
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 粉 (fěn) có nghĩa là “bột; màu hồng; bún”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.