Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

粉

fěn

Trong tiếng Trung, 粉 (fěn) có nghĩa là “bột; màu hồng; bún”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bột
  2. màu hồng
  3. bún

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请往杯子里加一勺奶粉。
    Qǐng wǎng bēizi lǐ jiā yì sháo nǎifěn.
    Xin vui lòng cho một thìa sữa bột vào cốc.

Chữ Hán

粉
fěn
bột; màu hồng
Từ chứa 粉