Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

一丝不苟

yīsībùgǒu
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 一絲不苟

Trong tiếng Trung, 一丝不苟 (yīsībùgǒu) có nghĩa là “tỉ mỉ; cẩn thận”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tỉ mỉ
  2. cẩn thận
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她做事一丝不苟,从来不出错。
    Tā zuòshì yīsībùgǒu, cónglái bù chūcuò.
    Cô ấy làm việc tỉ mỉ từng li từng tí, chưa từng phạm lỗi.

Chữ Hán