Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

分明

fēnmíng

Trong tiếng Trung, 分明 (fēnmíng) có nghĩa là “rõ ràng; rành mạch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rõ ràng
  2. rành mạch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个地区四季分明,气候宜人。
    Zhèger dìqū sìjì fēnmíng, qìhòu yírén.
    Khu vực này bốn mùa rõ rệt, khí hậu dễ chịu.

Chữ Hán