Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

分量

fènliang

Trong tiếng Trung, 分量 (fènliang) có nghĩa là “trọng lượng; sức nặng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trọng lượng
  2. sức nặng

Cách đọc khác: fēnliàng — (vector) component · fènliàng — (food) portion size

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的话在公司里很有分量。
    Tā de huà zài gōngsī lǐ hěn yǒu fènliang.
    Lời nói của anh ấy trong công ty rất có trọng lượng.

Chữ Hán