Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

动感

dònggǎn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 動感

Trong tiếng Trung, 动感 (dònggǎn) có nghĩa là “cảm giác chuyển động; sôi động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảm giác chuyển động
  2. sôi động
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这首音乐的节奏非常有动感。
    Zhè shǒu yīnyuè de jiézòu fēicháng yǒu dònggǎn.
    Nhịp điệu của bản nhạc này rất sôi động.

Chữ Hán