定心丸
Trong tiếng Trung, 定心丸 (dìngxīnwán) có nghĩa là “sự an tâm; lời trấn an”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sự an tâm
- lời trấn an
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 定心丸 (dìngxīnwán) có nghĩa là “sự an tâm; lời trấn an”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.