当代
Trong tiếng Trung, 当代 (dāngdài) có nghĩa là “đương đại; hiện đại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đương đại
- hiện đại
Trong tiếng Trung, 当代 (dāngdài) có nghĩa là “đương đại; hiện đại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.