打折
Trong tiếng Trung, 打折 (dǎzhé) có nghĩa là “giảm giá; chiết khấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- giảm giá
- chiết khấu
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 打折 (dǎzhé) có nghĩa là “giảm giá; chiết khấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.