Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

打折

dǎzhé

Trong tiếng Trung, 打折 (dǎzhé) có nghĩa là “giảm giá; chiết khấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giảm giá
  2. chiết khấu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 节日期间,商场里的衣服都在打折。
    Jiérì qījiān, shāngchǎng lǐ de yīfu dōu zài dǎzhé.
    Trong dịp lễ, quần áo trong trung tâm thương mại đều giảm giá.

Chữ Hán