Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

错位

cuòwèi
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 錯位

Trong tiếng Trung, 错位 (cuòwèi) có nghĩa là “lệch vị trí; trật khớp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lệch vị trí
  2. trật khớp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我衬衫的扣子扣错位了。
    Wǒ chènshān de kòuzi kòu cuòwèi le.
    Tôi đã cài lệch cúc áo sơ mi.

Chữ Hán