Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

错过

cuòguò
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 錯過

Trong tiếng Trung, 错过 (cuòguò) có nghĩa là “bỏ lỡ; lỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bỏ lỡ
  2. lỡ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们起晚了,错过了早班车。
    Wǒmen qǐ wǎn le, cuòguò le zǎobān chē.
    Chúng tôi dậy muộn nên đã bỏ lỡ chuyến xe buýt sớm.

Chữ Hán