Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

错觉

cuòjué
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 錯覺

Trong tiếng Trung, 错觉 (cuòjué) có nghĩa là “ảo giác; ngộ nhận; ảo tưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ảo giác
  2. ngộ nhận
  3. ảo tưởng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种设计会给人房间变大的错觉。
    Zhèzhǒng shèjì huì gěi rén fángjiān biàn dà de cuòjué.
    Thiết kế này sẽ tạo ảo giác căn phòng rộng hơn.

Chữ Hán