Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

觉悟

juéwù

Trong tiếng Trung, 觉悟 (juéwù) có nghĩa là “nhận thức; giác ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận thức
  2. giác ngộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家的环保觉悟提高了。
    Dàjiā de huánbǎo juéwù tígāo le.
    Nhận thức về bảo vệ môi trường của mọi người đã được nâng cao.

Chữ Hán