Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

触觉

chùjué
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 觸覺

Trong tiếng Trung, 触觉 (chùjué) có nghĩa là “xúc giác; cảm giác tiếp xúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xúc giác
  2. cảm giác tiếp xúc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 盲人的触觉通常非常敏锐。
    Mángrén de chùjué tōngcháng fēicháng mǐnruì.
    Xúc giác của người khiếm thị thường rất nhạy bén.

Chữ Hán