Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

发觉

fājué

Trong tiếng Trung, 发觉 (fājué) có nghĩa là “nhận ra; phát hiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận ra
  2. phát hiện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他突然发觉自己走错了路。
    Tā tūrán fājué zìjǐ zǒucuòle lù.
    Anh ấy đột nhiên nhận ra mình đã đi nhầm đường.

Chữ Hán