Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

错

cuò

Trong tiếng Trung, 错 (cuò) có nghĩa là “sai; lỗi sai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sai
  2. lỗi sai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个字写错了。
    Zhège zì xiě cuò le.
    Chữ này viết sai rồi.

Chữ Hán

错
cuò
sai; lỗi sai
Từ chứa 错