Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

传单

chuándān
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 傳單

Trong tiếng Trung, 传单 (chuándān) có nghĩa là “tờ rơi; tờ bướm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tờ rơi
  2. tờ bướm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 有人在街角发放宣传传单。
    Yǒu rén zài jiējiǎo fāfàng xuānchuán chuándān.
    Có người đang phát tờ rơi tuyên truyền ở góc phố.

Chữ Hán