传单
Trong tiếng Trung, 传单 (chuándān) có nghĩa là “tờ rơi; tờ bướm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- tờ rơi
- tờ bướm
Trong tiếng Trung, 传单 (chuándān) có nghĩa là “tờ rơi; tờ bướm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.