Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

成心

chéngxīn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 成心 (chéngxīn) có nghĩa là “(phó từ) cố tình; cố ý”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (phó từ) cố tình
  2. cố ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我真不是成心惹你生气的。
    Wǒ zhēn bú shì chéngxīn rě nǐ shēngqì de.
    Tôi thực sự không cố tình làm bạn tức giận đâu.

Chữ Hán