Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

财务

cáiwù

Trong tiếng Trung, 财务 (cáiwù) có nghĩa là “tài chính; sự vụ tài chính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tài chính
  2. sự vụ tài chính

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她在公司的财务部门工作。
    Tā zài gōngsī de cáiwù bùmén gōngzuò.
    Cô ấy làm việc ở bộ phận tài chính của công ty.

Chữ Hán

财
cái
money; wealth
Từ chứa 财
务
wù
affair; business
Từ chứa 务