Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

财富

cáifù

Trong tiếng Trung, 财富 (cáifù) có nghĩa là “của cải; tài sản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. của cải
  2. tài sản

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 健康是一个人最大的财富。
    Jiànkāng shì yí gè rén zuì dà de cáifù.
    Sức khỏe là của cải lớn nhất của một con người.

Chữ Hán