Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

富有

fùyǒu

Trong tiếng Trung, 富有 (fùyǒu) có nghĩa là “giàu có; dồi dào; phong phú”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giàu có
  2. dồi dào
  3. phong phú

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是一位富有经验的老师。
    Tā shì yí wèi fùyǒu jīngyàn de lǎoshī.
    Thầy ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

Chữ Hán