Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

富

fù

Trong tiếng Trung, 富 (fù) có nghĩa là “giàu; giàu có”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giàu
  2. giàu có

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他家以前也不算富。
    Tā jiā yǐqián yě bù suàn fù.
    Trước đây nhà anh ấy cũng không tính là giàu.

Chữ Hán

富
fù
giàu; giàu có
Từ chứa 富