Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

富强

fùqiáng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 富強

Trong tiếng Trung, 富强 (fùqiáng) có nghĩa là “giàu mạnh; phú cường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giàu mạnh
  2. phú cường

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们希望国家越来越富强。
    Wǒmen xīwàng guójiā yuèláiyuè fùqiáng.
    Chúng tôi hy vọng đất nước ngày càng giàu mạnh.

Chữ Hán