Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

不至于

bùzhìyú
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 不至於

Trong tiếng Trung, 不至于 (bùzhìyú) có nghĩa là “không đến mức; không đến nỗi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. không đến mức
  2. không đến nỗi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他不至于忙到没时间吃饭。
    Tā bùzhìyú máng dào méi shíjiān chīfàn.
    Anh ấy không đến mức bận tới mức không có thời gian ăn cơm.

Chữ Hán