Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

不屑一顾

bùxièyīgù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 不屑一顧

Trong tiếng Trung, 不屑一顾 (bùxièyīgù) có nghĩa là “không thèm nhìn; coi thường”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. không thèm nhìn
  2. coi thường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她对这种虚伪的夸奖不屑一顾。
    Tā duì zhèzhǒng xūwěi de kuājiǎng bùxièyīgù.
    Cô ấy không thèm để mắt đến lời khen ngợi giả tạo này.

Chữ Hán